D is for Daisy

Tên một loài hoa dại phổ biến của châu Âu, mọc trên đồng cỏ, sườn núi và được trồng trong vườn.

Từ daisy xuất hiện lần đầu tiên trong một bản thảo từ năm 1000, tức là khoảng hai thế kỷ sau khi xuất hiện các văn bản sớm nhất bằng tiếng Anh. Bắt nguồn từ tiếng Anh cổ dægesege, từ dæges eage “day’s eye”. Chúng có cánh hoa nở ra vào lúc bình minh và khép lại khi hoàng hôn. 

Thơ ca của người Anglo-Saxon có rất nhiều từ như day’s eye (sun).

Thời Trung cổ, người Scandinavia gọi là kennings. Ở các quốc gia khác như Hy Lạp, họ gọi hoa cúc hay những hoa tương tự là “earth apple”.

Trong tiếng Latinh, nó là solis oculus, nghĩa là sun’s eye. Sau đó, từ dais eye được sử dụng thay thế cho mặt trời. 

Từ này cũng là biệt danh cho Margaret , vì Marguerite và Margarita giống hệt từ tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là “daisy”.

Các cụm từ liên quan

Fresh as a daisy 

Tạm dịch “tươi như một bông hoa cúc”. Bởi lẽ hoa cúc là những bông hoa lớn, tươi sáng, có mang năng lượng hạnh phúc. Chúng đứng thẳng trên một thân cây mạnh mẽ. 

Vì vậy, khi bạn cần mô tả ai đó là người “fresh as a daisy” có nghĩa là họ tươi trẻ và tràn đầy năng lượng. 

“Fresh as a daisy” còn được dùng để mô tả một căn phòng sạch sẽ và ngăn nắp. 

Upsy-Daisy 

Khi một đứa bé đang tập đi, chúng rất dễ té. Để khuyến khích con đứng lên và thử lại, hãy nói “Upsy-Daisy!” 

Hoặc, trường hợp bạn đang bế đứa bé lên cao và nói “Upsy-Daisy!”

Pushing up daisies

Nếu ai đó “pushing up daisies” nghĩa là họ đã chết và được chôn cất. Đây là từ lóng của người lính trong chiến tranh thế giới thứ I từ năm 1917. Điều này xuất phát từ thực tế, hoa cúc dại thường mọc trên các ngôi mộ. Chúng phát triển trong tự nhiên rất tốt. 

Trong tác phẩm văn học

  1. Tiểu thuyết The Great Gatsby – tác giả F. Scott Fitzgerald, Daisy Buchanan là một nhân vật trong tiểu thuyết.
  2. Nhân vật chính của tiểu thuyết Daisy Miller – Henry James. Cha mẹ cô là đầu bếp nổi tiếng người Anh, Jamie Oliver có một cô con gái tên là Daisy Boo.

Nếu bạn thấy từ này thú vị, hãy share cho người thân và bạn bè mình nhé.

Tài liệu tham khảo

  1. https://learningenglish.voanews.com/a/fresh-as-a-daisy-other-daisy-expressions/6509281.html –Anna Matteo wrote this story for VOA Learning English.
  2. https://www.babycentre.co.uk/babyname/1005743/daisy
  3. https://www.etymonline.com/word/daisy
  4. https://en.wiktionary.org/wiki/Daisy
  5. Liberman, Anatoly. “Word Origins And How We Know Them: Etymology for Everyone.”

Viết một bình luận